đứng đắn

  1. Serious, serious-minded
    • Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn
      Thought still quitr young, he is very serious-minded

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đứng đắn"

đứng đắn
Cô ấy ăn mặc rất đứng đắn khi đi làm.